Chuyển đổi kilômét trên lít chuyển đổi dặm trên gallon (anh)
Kilômét trên lít
Kilômét trên lít (ký hiệu: km/L) là đơn vị hiệu suất nhiên liệu thuộc hệ mét, đo số kilômét mà một phương tiện di chuyển được trên mỗi lít nhiên liệu tiêu thụ. Đây là thước đo tiêu chuẩn được sử dụng ở hầu hết các quốc gia dùng hệ mét. Một chiếc xe hơi hiện đại thông thường đạt khoảng 10–15 km/L trong điều kiện lái xe hỗn hợp.
Dặm trên gallon (UK)
Dặm trên gallon Imperial (ký hiệu: mpg) là thước đo hiệu suất nhiên liệu được sử dụng tại Vương quốc Anh. Nó đo số dặm mà một phương tiện có thể di chuyển trên mỗi gallon Imperial (4,546 L) nhiên liệu. Vì gallon Imperial lớn hơn gallon Mỹ, các giá trị mpg của Anh cao hơn xấp xỉ 20% so với các giá trị mpg tương đương của Mỹ.
Bảng chuyển đổi Kilômét trên lít sang Dặm trên gallon (UK)
| Kilômét trên lít | Dặm trên gallon (UK) | Dặm trên gallon (UK) | Kilômét trên lít |
|---|---|---|---|
| 1 | 2.82481 | 1 | 0.354006 |
| 2 | 5.64962 | 2 | 0.708012 |
| 3 | 8.47443 | 3 | 1.06202 |
| 5 | 14.124 | 5 | 1.77003 |
| 10 | 28.2481 | 10 | 3.54006 |
| 20 | 56.4962 | 20 | 7.08012 |
| 25 | 70.6202 | 25 | 8.85015 |
| 50 | 141.24 | 50 | 17.7003 |
| 100 | 282.481 | 100 | 35.4006 |
| 250 | 706.202 | 250 | 88.5015 |
| 500 | 1412.4 | 500 | 177.003 |
| 1000 | 2824.81 | 1000 | 354.006 |
Cách chuyển đổi Kilômét trên lít sang Dặm trên gallon (UK)
1 km/L = 2.82481 mpg (UK). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 2.82481. Ví dụ, 25 km/L = 70.6202 mpg (UK).
Câu hỏi thường gặp
- Một km/L có bao nhiêu mpg (UK)?
- Một km/L bằng 2.82481 mpg (UK).
- Làm thế nào để chuyển đổi Kilômét trên lít sang Dặm trên gallon (UK)?
- Nhân giá trị Kilômét trên lít với 2.82481 để có kết quả theo Dặm trên gallon (UK).
- 25 km/L bằng bao nhiêu mpg (UK)?
- 25 km/L bằng 70.6202 mpg (UK).
- Làm thế nào để chuyển đổi Dặm trên gallon (UK) trở lại Kilômét trên lít?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Dặm trên gallon (UK) với 0.354006 để có Kilômét trên lít.