Chuyển đổi dặm trên gallon (anh) chuyển đổi kilômét trên lít
Dặm trên gallon (UK)
Dặm trên gallon Imperial (ký hiệu: mpg) là thước đo hiệu suất nhiên liệu được sử dụng tại Vương quốc Anh. Nó đo số dặm mà một phương tiện có thể di chuyển trên mỗi gallon Imperial (4,546 L) nhiên liệu. Vì gallon Imperial lớn hơn gallon Mỹ, các giá trị mpg của Anh cao hơn xấp xỉ 20% so với các giá trị mpg tương đương của Mỹ.
Kilômét trên lít
Kilômét trên lít (ký hiệu: km/L) là đơn vị hiệu suất nhiên liệu thuộc hệ mét, đo số kilômét mà một phương tiện di chuyển được trên mỗi lít nhiên liệu tiêu thụ. Đây là thước đo tiêu chuẩn được sử dụng ở hầu hết các quốc gia dùng hệ mét. Một chiếc xe hơi hiện đại thông thường đạt khoảng 10–15 km/L trong điều kiện lái xe hỗn hợp.
Bảng chuyển đổi Dặm trên gallon (UK) sang Kilômét trên lít
| Dặm trên gallon (UK) | Kilômét trên lít | Kilômét trên lít | Dặm trên gallon (UK) |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.354006 | 1 | 2.82481 |
| 2 | 0.708012 | 2 | 5.64962 |
| 3 | 1.06202 | 3 | 8.47443 |
| 5 | 1.77003 | 5 | 14.124 |
| 10 | 3.54006 | 10 | 28.2481 |
| 20 | 7.08012 | 20 | 56.4962 |
| 25 | 8.85015 | 25 | 70.6202 |
| 50 | 17.7003 | 50 | 141.24 |
| 100 | 35.4006 | 100 | 282.481 |
| 250 | 88.5015 | 250 | 706.202 |
| 500 | 177.003 | 500 | 1412.4 |
| 1000 | 354.006 | 1000 | 2824.81 |
Cách chuyển đổi Dặm trên gallon (UK) sang Kilômét trên lít
1 mpg (UK) = 0.354006 km/L. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.354006. Ví dụ, 25 mpg (UK) = 8.85015 km/L.
Câu hỏi thường gặp
- Một mpg (UK) có bao nhiêu km/L?
- Một mpg (UK) bằng 0.354006 km/L.
- Làm thế nào để chuyển đổi Dặm trên gallon (UK) sang Kilômét trên lít?
- Nhân giá trị Dặm trên gallon (UK) với 0.354006 để có kết quả theo Kilômét trên lít.
- 25 mpg (UK) bằng bao nhiêu km/L?
- 25 mpg (UK) bằng 8.85015 km/L.
- Làm thế nào để chuyển đổi Kilômét trên lít trở lại Dặm trên gallon (UK)?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Kilômét trên lít với 2.82481 để có Dặm trên gallon (UK).