Chuyển đổi dặm trên gallon (mỹ) chuyển đổi kilômét trên lít
Dặm trên gallon (US)
Dặm trên gallon Mỹ (ký hiệu: mpg) là thước đo hiệu suất nhiên liệu được sử dụng tại Hoa Kỳ. Nó đo số dặm mà một phương tiện có thể di chuyển trên mỗi gallon Mỹ (3,785 L) nhiên liệu. Một chiếc xe hơi hiện đại thông thường đạt 25–35 mpg trong điều kiện hỗn hợp. Lưu ý rằng mpg của Mỹ và mpg của Anh khác nhau do kích thước gallon khác nhau.
Kilômét trên lít
Kilômét trên lít (ký hiệu: km/L) là đơn vị hiệu suất nhiên liệu thuộc hệ mét, đo số kilômét mà một phương tiện di chuyển được trên mỗi lít nhiên liệu tiêu thụ. Đây là thước đo tiêu chuẩn được sử dụng ở hầu hết các quốc gia dùng hệ mét. Một chiếc xe hơi hiện đại thông thường đạt khoảng 10–15 km/L trong điều kiện lái xe hỗn hợp.
Bảng chuyển đổi Dặm trên gallon (US) sang Kilômét trên lít
| Dặm trên gallon (US) | Kilômét trên lít | Kilômét trên lít | Dặm trên gallon (US) |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.425144 | 1 | 2.35215 |
| 2 | 0.850287 | 2 | 4.70429 |
| 3 | 1.27543 | 3 | 7.05644 |
| 5 | 2.12572 | 5 | 11.7607 |
| 10 | 4.25144 | 10 | 23.5215 |
| 20 | 8.50287 | 20 | 47.0429 |
| 25 | 10.6286 | 25 | 58.8036 |
| 50 | 21.2572 | 50 | 117.607 |
| 100 | 42.5144 | 100 | 235.215 |
| 250 | 106.286 | 250 | 588.036 |
| 500 | 212.572 | 500 | 1176.07 |
| 1000 | 425.144 | 1000 | 2352.15 |
Cách chuyển đổi Dặm trên gallon (US) sang Kilômét trên lít
1 mpg (US) = 0.425144 km/L. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.425144. Ví dụ, 25 mpg (US) = 10.6286 km/L.
Câu hỏi thường gặp
- Một mpg (US) có bao nhiêu km/L?
- Một mpg (US) bằng 0.425144 km/L.
- Làm thế nào để chuyển đổi Dặm trên gallon (US) sang Kilômét trên lít?
- Nhân giá trị Dặm trên gallon (US) với 0.425144 để có kết quả theo Kilômét trên lít.
- 25 mpg (US) bằng bao nhiêu km/L?
- 25 mpg (US) bằng 10.6286 km/L.
- Làm thế nào để chuyển đổi Kilômét trên lít trở lại Dặm trên gallon (US)?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Kilômét trên lít với 2.35215 để có Dặm trên gallon (US).