Chuyển đổi btu trên lb chuyển đổi cal trên g

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

btu trên lb

British thermal unit trên pound (Btu/lb) là đơn vị đo năng lượng riêng trong hệ đo lường Anh, thường được dùng tại Hoa Kỳ để biểu thị nhiệt trị của nhiên liệu và giá trị sưởi ấm trong HVAC và phát điện. Một Btu/lb bằng xấp xỉ 2326 J/kg. 


cal trên g

Calo bảng quốc tế trên gam (cal/g) bằng 4186,8 J/kg và trong lịch sử được dùng để biểu thị hàm lượng năng lượng của thực phẩm và nhiên liệu. Đơn vị này được định nghĩa theo calo bảng quốc tế (calo IT), bằng 4,1868 J. Nó được dùng trong dinh dưỡng học và khoa học đốt cháy. 


Bảng chuyển đổi btu trên lb sang cal trên g
btu trên lbcal trên gcal trên gbtu trên lb
10.55555611.8
21.1111123.6
31.6666735.4
52.7777859
105.555561018
2011.11112036
2513.88892545
5027.77785090
10055.5556100180
250138.889250450
500277.778500900
1000555.55610001800
Cách chuyển đổi btu trên lb sang cal trên g

1 Btu/lb = 0.555556 cal/g. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.555556. Ví dụ, 25 Btu/lb = 13.8889 cal/g.

Câu hỏi thường gặp
Một Btu/lb có bao nhiêu cal/g?
Một Btu/lb bằng 0.555556 cal/g.
Làm thế nào để chuyển đổi btu trên lb sang cal trên g?
Nhân giá trị btu trên lb với 0.555556 để có kết quả theo cal trên g.
25 Btu/lb bằng bao nhiêu cal/g?
25 Btu/lb bằng 13.8889 cal/g.
Làm thế nào để chuyển đổi cal trên g trở lại btu trên lb?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị cal trên g với 1.8 để có btu trên lb.

Các chuyển đổi đơn vị hiệu suất nhiên liệu - khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi