Chuyển đổi cal trên g chuyển đổi btu trên lb

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

cal trên g

Calo bảng quốc tế trên gam (cal/g) bằng 4186,8 J/kg và trong lịch sử được dùng để biểu thị hàm lượng năng lượng của thực phẩm và nhiên liệu. Đơn vị này được định nghĩa theo calo bảng quốc tế (calo IT), bằng 4,1868 J. Nó được dùng trong dinh dưỡng học và khoa học đốt cháy. 


btu trên lb

British thermal unit trên pound (Btu/lb) là đơn vị đo năng lượng riêng trong hệ đo lường Anh, thường được dùng tại Hoa Kỳ để biểu thị nhiệt trị của nhiên liệu và giá trị sưởi ấm trong HVAC và phát điện. Một Btu/lb bằng xấp xỉ 2326 J/kg. 


Bảng chuyển đổi cal trên g sang btu trên lb
cal trên gbtu trên lbbtu trên lbcal trên g
11.810.555556
23.621.11111
35.431.66667
5952.77778
1018105.55556
20362011.1111
25452513.8889
50905027.7778
10018010055.5556
250450250138.889
500900500277.778
100018001000555.556
Cách chuyển đổi cal trên g sang btu trên lb

1 cal/g = 1.8 Btu/lb. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1.8. Ví dụ, 25 cal/g = 45 Btu/lb.

Câu hỏi thường gặp
Một cal/g có bao nhiêu Btu/lb?
Một cal/g bằng 1.8 Btu/lb.
Làm thế nào để chuyển đổi cal trên g sang btu trên lb?
Nhân giá trị cal trên g với 1.8 để có kết quả theo btu trên lb.
25 cal/g bằng bao nhiêu Btu/lb?
25 cal/g bằng 45 Btu/lb.
Làm thế nào để chuyển đổi btu trên lb trở lại cal trên g?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị btu trên lb với 0.555556 để có cal trên g.

Các chuyển đổi đơn vị hiệu suất nhiên liệu - khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi