Chuyển đổi cal trên g chuyển đổi btu trên lb
Bảng chuyển đổi cal trên g sang btu trên lb
| cal trên g | btu trên lb | btu trên lb | cal trên g |
|---|---|---|---|
| 1 | 1.8 | 1 | 0.555556 |
| 2 | 3.6 | 2 | 1.11111 |
| 3 | 5.4 | 3 | 1.66667 |
| 5 | 9 | 5 | 2.77778 |
| 10 | 18 | 10 | 5.55556 |
| 20 | 36 | 20 | 11.1111 |
| 25 | 45 | 25 | 13.8889 |
| 50 | 90 | 50 | 27.7778 |
| 100 | 180 | 100 | 55.5556 |
| 250 | 450 | 250 | 138.889 |
| 500 | 900 | 500 | 277.778 |
| 1000 | 1800 | 1000 | 555.556 |
Cách chuyển đổi cal trên g sang btu trên lb
1 cal/g = 1.8 Btu/lb. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1.8. Ví dụ, 25 cal/g = 45 Btu/lb.
Câu hỏi thường gặp
- Một cal/g có bao nhiêu Btu/lb?
- Một cal/g bằng 1.8 Btu/lb.
- Làm thế nào để chuyển đổi cal trên g sang btu trên lb?
- Nhân giá trị cal trên g với 1.8 để có kết quả theo btu trên lb.
- 25 cal/g bằng bao nhiêu Btu/lb?
- 25 cal/g bằng 45 Btu/lb.
- Làm thế nào để chuyển đổi btu trên lb trở lại cal trên g?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị btu trên lb với 0.555556 để có cal trên g.