Chuyển đổi cal trên g chuyển đổi j trên kg

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

cal trên g

Calo bảng quốc tế trên gam (cal/g) bằng 4186,8 J/kg và trong lịch sử được dùng để biểu thị hàm lượng năng lượng của thực phẩm và nhiên liệu. Đơn vị này được định nghĩa theo calo bảng quốc tế (calo IT), bằng 4,1868 J. Nó được dùng trong dinh dưỡng học và khoa học đốt cháy. 


j trên kg

Joule trên kilôgam (J/kg) là đơn vị SI đo năng lượng riêng hoặc hiệu suất nhiên liệu trên mỗi đơn vị khối lượng. Nó biểu thị lượng năng lượng được giải phóng hoặc tiêu thụ trên mỗi kilôgam nhiên liệu. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học và khoa học nhiên liệu để so sánh hàm lượng năng lượng của các vật liệu khác nhau theo khối lượng. 


Bảng chuyển đổi cal trên g sang j trên kg
cal trên gj trên kg
14186.8
28373.6
520934
1041868
25104670
50209340
100418680
5002.0934E+06
10004.1868E+06

Các chuyển đổi đơn vị hiệu suất nhiên liệu - khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi