Chuyển đổi cal th trên g chuyển đổi j trên kg

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

cal-th trên g

Calo nhiệt hóa trên gam (cal(th)/g) sử dụng calo nhiệt hóa, được định nghĩa chính xác bằng 4,184 J, hơi khác so với calo IT. Đơn vị này được dùng trong nhiệt hóa học và nhiệt lượng kế để biểu thị năng lượng riêng của các phản ứng hóa học và quá trình đốt cháy nhiên liệu. 


j trên kg

Joule trên kilôgam (J/kg) là đơn vị SI đo năng lượng riêng hoặc hiệu suất nhiên liệu trên mỗi đơn vị khối lượng. Nó biểu thị lượng năng lượng được giải phóng hoặc tiêu thụ trên mỗi kilôgam nhiên liệu. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học và khoa học nhiên liệu để so sánh hàm lượng năng lượng của các vật liệu khác nhau theo khối lượng. 


Bảng chuyển đổi cal-th trên g sang j trên kg
cal-th trên gj trên kgj trên kgcal-th trên g
1418410.000239
2836820.000478
31255230.000717
52092050.00119503
1041840100.00239006
2083680200.00478011
25104600250.00597514
50209200500.0119503
1004184001000.0239006
2501.046E+062500.0597514
5002.092E+065000.119503
10004.184E+0610000.239006
Cách chuyển đổi cal-th trên g sang j trên kg

1 cal(th)/g = 4184 J/kg. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 4184. Ví dụ, 25 cal(th)/g = 104600 J/kg.

Câu hỏi thường gặp
Một cal(th)/g có bao nhiêu J/kg?
Một cal(th)/g bằng 4184 J/kg.
Làm thế nào để chuyển đổi cal-th trên g sang j trên kg?
Nhân giá trị cal-th trên g với 4184 để có kết quả theo j trên kg.
25 cal(th)/g bằng bao nhiêu J/kg?
25 cal(th)/g bằng 104600 J/kg.
Làm thế nào để chuyển đổi j trên kg trở lại cal-th trên g?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị j trên kg với 0.000239 để có cal-th trên g.

Các chuyển đổi đơn vị hiệu suất nhiên liệu - khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi