Chuyển đổi j trên kg chuyển đổi btu th trên lb

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

j trên kg

Joule trên kilôgam (J/kg) là đơn vị SI đo năng lượng riêng hoặc hiệu suất nhiên liệu trên mỗi đơn vị khối lượng. Nó biểu thị lượng năng lượng được giải phóng hoặc tiêu thụ trên mỗi kilôgam nhiên liệu. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học và khoa học nhiên liệu để so sánh hàm lượng năng lượng của các vật liệu khác nhau theo khối lượng. 


btu-th trên lb

British thermal unit nhiệt hóa trên pound (Btu(th)/lb) dựa trên BTU nhiệt hóa, bằng 1054,35 J. Hơi khác so với Btu/lb theo chuẩn IT, đơn vị này được dùng trong nhiệt hóa học cho các phép tính nhiệt lượng kế chính xác liên quan đến nhiên liệu rắn và lỏng. 


Bảng chuyển đổi j trên kg sang btu-th trên lb
j trên kgbtu-th trên lb
10.0004302
20.0008604
50.00215105
100.0043021
250.0107553
500.0215105
1000.043021
5000.215105
10000.43021

Các chuyển đổi đơn vị hiệu suất nhiên liệu - khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi