Chuyển đổi j trên kg chuyển đổi cal trên g

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

j trên kg

Joule trên kilôgam (J/kg) là đơn vị SI đo năng lượng riêng hoặc hiệu suất nhiên liệu trên mỗi đơn vị khối lượng. Nó biểu thị lượng năng lượng được giải phóng hoặc tiêu thụ trên mỗi kilôgam nhiên liệu. Đơn vị này được dùng trong nhiệt động lực học và khoa học nhiên liệu để so sánh hàm lượng năng lượng của các vật liệu khác nhau theo khối lượng. 


cal trên g

Calo bảng quốc tế trên gam (cal/g) bằng 4186,8 J/kg và trong lịch sử được dùng để biểu thị hàm lượng năng lượng của thực phẩm và nhiên liệu. Đơn vị này được định nghĩa theo calo bảng quốc tế (calo IT), bằng 4,1868 J. Nó được dùng trong dinh dưỡng học và khoa học đốt cháy. 


Bảng chuyển đổi j trên kg sang cal trên g
j trên kgcal trên g
10.0002388
20.0004777
50.00119423
100.00238846
250.00597115
500.0119423
1000.0238846
5000.119423
10000.238846

Các chuyển đổi đơn vị hiệu suất nhiên liệu - khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi