Chuyển đổi kj trên kg chuyển đổi btu trên lb

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kj trên kg

Kilojoule trên kilôgam (kJ/kg) là đơn vị thực dụng đo năng lượng riêng được sử dụng rộng rãi trong khoa học thực phẩm, kỹ thuật đốt cháy và nhiệt động lực học. Một kJ/kg bằng 1000 J/kg. Đơn vị này được dùng để biểu thị nhiệt trị của nhiên liệu và enthalpy của các quá trình chuyển pha như hóa hơi. 


btu trên lb

British thermal unit trên pound (Btu/lb) là đơn vị đo năng lượng riêng trong hệ đo lường Anh, thường được dùng tại Hoa Kỳ để biểu thị nhiệt trị của nhiên liệu và giá trị sưởi ấm trong HVAC và phát điện. Một Btu/lb bằng xấp xỉ 2326 J/kg. 


Bảng chuyển đổi kj trên kg sang btu trên lb
kj trên kgbtu trên lbbtu trên lbkj trên kg
10.42992312.326
20.85984524.652
31.2897736.978
52.14961511.63
104.299231023.26
208.598452046.52
2510.74812558.15
5021.496150116.3
10042.9923100232.6
250107.481250581.5
500214.9615001163
1000429.92310002326
Cách chuyển đổi kj trên kg sang btu trên lb

1 kJ/kg = 0.429923 Btu/lb. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.429923. Ví dụ, 25 kJ/kg = 10.7481 Btu/lb.

Câu hỏi thường gặp
Một kJ/kg có bao nhiêu Btu/lb?
Một kJ/kg bằng 0.429923 Btu/lb.
Làm thế nào để chuyển đổi kj trên kg sang btu trên lb?
Nhân giá trị kj trên kg với 0.429923 để có kết quả theo btu trên lb.
25 kJ/kg bằng bao nhiêu Btu/lb?
25 kJ/kg bằng 10.7481 Btu/lb.
Làm thế nào để chuyển đổi btu trên lb trở lại kj trên kg?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị btu trên lb với 2.326 để có kj trên kg.

Các chuyển đổi đơn vị hiệu suất nhiên liệu - khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi