Chuyển đổi kj trên kg chuyển đổi cal trên g

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kj trên kg

Kilojoule trên kilôgam (kJ/kg) là đơn vị thực dụng đo năng lượng riêng được sử dụng rộng rãi trong khoa học thực phẩm, kỹ thuật đốt cháy và nhiệt động lực học. Một kJ/kg bằng 1000 J/kg. Đơn vị này được dùng để biểu thị nhiệt trị của nhiên liệu và enthalpy của các quá trình chuyển pha như hóa hơi. 


cal trên g

Calo bảng quốc tế trên gam (cal/g) bằng 4186,8 J/kg và trong lịch sử được dùng để biểu thị hàm lượng năng lượng của thực phẩm và nhiên liệu. Đơn vị này được định nghĩa theo calo bảng quốc tế (calo IT), bằng 4,1868 J. Nó được dùng trong dinh dưỡng học và khoa học đốt cháy. 


Bảng chuyển đổi kj trên kg sang cal trên g
kj trên kgcal trên gcal trên gkj trên kg
10.23884614.1868
20.47769228.3736
30.716538312.5604
51.19423520.934
102.388461041.868
204.776922083.736
255.9711525104.67
5011.942350209.34
10023.8846100418.68
25059.71152501046.7
500119.4235002093.4
1000238.84610004186.8
Cách chuyển đổi kj trên kg sang cal trên g

1 kJ/kg = 0.238846 cal/g. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.238846. Ví dụ, 25 kJ/kg = 5.97115 cal/g.

Câu hỏi thường gặp
Một kJ/kg có bao nhiêu cal/g?
Một kJ/kg bằng 0.238846 cal/g.
Làm thế nào để chuyển đổi kj trên kg sang cal trên g?
Nhân giá trị kj trên kg với 0.238846 để có kết quả theo cal trên g.
25 kJ/kg bằng bao nhiêu cal/g?
25 kJ/kg bằng 5.97115 cal/g.
Làm thế nào để chuyển đổi cal trên g trở lại kj trên kg?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị cal trên g với 4.1868 để có kj trên kg.

Các chuyển đổi đơn vị hiệu suất nhiên liệu - khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi