Chuyển đổi kj trên kg chuyển đổi cal trên g
kj trên kg
Kilojoule trên kilôgam (kJ/kg) là đơn vị thực dụng đo năng lượng riêng được sử dụng rộng rãi trong khoa học thực phẩm, kỹ thuật đốt cháy và nhiệt động lực học. Một kJ/kg bằng 1000 J/kg. Đơn vị này được dùng để biểu thị nhiệt trị của nhiên liệu và enthalpy của các quá trình chuyển pha như hóa hơi.
Bảng chuyển đổi kj trên kg sang cal trên g
| kj trên kg | cal trên g |
|---|---|
| 1 | 0.238846 |
| 2 | 0.477692 |
| 5 | 1.19423 |
| 10 | 2.38846 |
| 25 | 5.97115 |
| 50 | 11.9423 |
| 100 | 23.8846 |
| 500 | 119.423 |
| 1000 | 238.846 |