Chuyển đổi cal trên s cm2 chuyển đổi w trên m2
cal trên s-cm2
Calorie IT trên giây trên centimét vuông (cal/(s·cm²)) xấp xỉ bằng 41.868 W/m². Đơn vị thông lượng nhiệt theo hệ CGS này được dùng trong các tài liệu khoa học cũ và một số bối cảnh phòng thí nghiệm nơi các đơn vị dựa trên centimét và calorie là chuẩn mực cho các phép đo nhiệt cường độ cao.
w trên m2
Watt trên mét vuông (W/m²) là đơn vị SI đo mật độ thông lượng nhiệt và độ chiếu xạ. Nó biểu thị công suất truyền trên mỗi đơn vị diện tích. Hằng số mặt trời (tổng bức xạ mặt trời) tại quỹ đạo Trái Đất xấp xỉ 1361 W/m². Được dùng trong kỹ thuật truyền nhiệt, năng lượng mặt trời và phân tích bức xạ nhiệt.
Bảng chuyển đổi cal trên s-cm2 sang w trên m2
| cal trên s-cm2 | w trên m2 |
|---|---|
| 1 | 41868 |
| 2 | 83736 |
| 5 | 209340 |
| 10 | 418680 |
| 25 | 1.0467E+06 |
| 50 | 2.0934E+06 |
| 100 | 4.1868E+06 |
| 500 | 2.0934E+07 |
| 1000 | 4.1868E+07 |