Chuyển đổi kcal trên h ft2 chuyển đổi w trên m2
kcal trên h-ft2
Kilocalorie (IT) trên giờ trên foot vuông (kcal/(h·ft²)) là đơn vị lai giữa hệ mét và hệ đo lường Anh dùng cho thông lượng nhiệt. Đơn vị này xấp xỉ bằng 12,518 W/m² và xuất hiện trong các tài liệu kỹ thuật cũ cũng như một số phép tính kỹ thuật quốc tế kết hợp năng lượng theo hệ mét với diện tích theo hệ đo lường Anh.
w trên m2
Watt trên mét vuông (W/m²) là đơn vị SI đo mật độ thông lượng nhiệt và độ chiếu xạ. Nó biểu thị công suất truyền trên mỗi đơn vị diện tích. Hằng số mặt trời (tổng bức xạ mặt trời) tại quỹ đạo Trái Đất xấp xỉ 1361 W/m². Được dùng trong kỹ thuật truyền nhiệt, năng lượng mặt trời và phân tích bức xạ nhiệt.
Bảng chuyển đổi kcal trên h-ft2 sang w trên m2
| kcal trên h-ft2 | w trên m2 |
|---|---|
| 1 | 12.5184 |
| 2 | 25.0369 |
| 5 | 62.5921 |
| 10 | 125.184 |
| 25 | 312.961 |
| 50 | 625.921 |
| 100 | 1251.84 |
| 500 | 6259.21 |
| 1000 | 12518.4 |