Chuyển đổi w trên m2 chuyển đổi cal trên s cm2

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

w trên m2

Watt trên mét vuông (W/m²) là đơn vị SI đo mật độ thông lượng nhiệt và độ chiếu xạ. Nó biểu thị công suất truyền trên mỗi đơn vị diện tích. Hằng số mặt trời (tổng bức xạ mặt trời) tại quỹ đạo Trái Đất xấp xỉ 1361 W/m². Được dùng trong kỹ thuật truyền nhiệt, năng lượng mặt trời và phân tích bức xạ nhiệt. 


cal trên s-cm2

Calorie IT trên giây trên centimét vuông (cal/(s·cm²)) xấp xỉ bằng 41.868 W/m². Đơn vị thông lượng nhiệt theo hệ CGS này được dùng trong các tài liệu khoa học cũ và một số bối cảnh phòng thí nghiệm nơi các đơn vị dựa trên centimét và calorie là chuẩn mực cho các phép đo nhiệt cường độ cao. 


Bảng chuyển đổi w trên m2 sang cal trên s-cm2
w trên m2cal trên s-cm2cal trên s-cm2w trên m2
12.388E-05141868
24.777E-05283736
37.165E-053125604
50.00011945209340
100.000238810418680
200.000477720837360
250.0005971251.0467E+06
500.00119423502.0934E+06
1000.002388461004.1868E+06
2500.005971152501.0467E+07
5000.01194235002.0934E+07
10000.023884610004.1868E+07
Cách chuyển đổi w trên m2 sang cal trên s-cm2

1 W/m² = 2.388E-05 cal/(s·cm²). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 2.388E-05. Ví dụ, 25 W/m² = 0.0005971 cal/(s·cm²).

Câu hỏi thường gặp
Một W/m² có bao nhiêu cal/(s·cm²)?
Một W/m² bằng 2.388E-05 cal/(s·cm²).
Làm thế nào để chuyển đổi w trên m2 sang cal trên s-cm2?
Nhân giá trị w trên m2 với 2.388E-05 để có kết quả theo cal trên s-cm2.
25 W/m² bằng bao nhiêu cal/(s·cm²)?
25 W/m² bằng 0.0005971 cal/(s·cm²).
Làm thế nào để chuyển đổi cal trên s-cm2 trở lại w trên m2?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị cal trên s-cm2 với 41868 để có w trên m2.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng nhiệt phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi