Chuyển đổi btu trên h ft2 f chuyển đổi kcal trên h m2 c
btu trên h-ft2-f
British thermal unit trên giờ trên foot vuông trên độ Fahrenheit (Btu/(h·ft²·°F)) xấp xỉ bằng 5,678 W/(m²·K). Đây là đơn vị đo lường Anh tiêu chuẩn cho hệ số truyền nhiệt (giá trị U) trong ngành HVAC, quy chuẩn xây dựng và thiết kế bộ trao đổi nhiệt ở Bắc Mỹ, và có liên quan đến giá trị R của vật liệu cách nhiệt.
kcal trên h-m2-c
Kilocalorie (IT) trên giờ trên mét vuông trên độ Celsius (kcal/(h·m²·°C)) xấp xỉ bằng 1,163 W/(m²·K). Đơn vị này được sử dụng rộng rãi trong các tiêu chuẩn kỹ thuật châu Âu và châu Á cũ cho bộ trao đổi nhiệt, bộ tản nhiệt và phân tích nhiệt công trình, nơi các đơn vị calorie theo hệ mét được ưa chuộng.
Bảng chuyển đổi btu trên h-ft2-f sang kcal trên h-m2-c
| btu trên h-ft2-f | kcal trên h-m2-c | kcal trên h-m2-c | btu trên h-ft2-f |
|---|---|---|---|
| 1 | 4.88243 | 1 | 0.204816 |
| 2 | 9.76486 | 2 | 0.409632 |
| 3 | 14.6473 | 3 | 0.614448 |
| 5 | 24.4121 | 5 | 1.02408 |
| 10 | 48.8243 | 10 | 2.04816 |
| 20 | 97.6486 | 20 | 4.09632 |
| 25 | 122.061 | 25 | 5.1204 |
| 50 | 244.121 | 50 | 10.2408 |
| 100 | 488.243 | 100 | 20.4816 |
| 250 | 1220.61 | 250 | 51.204 |
| 500 | 2441.21 | 500 | 102.408 |
| 1000 | 4882.43 | 1000 | 204.816 |
Cách chuyển đổi btu trên h-ft2-f sang kcal trên h-m2-c
1 Btu/(h·ft²·°F) = 4.88243 kcal/(h·m²·°C). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 4.88243. Ví dụ, 25 Btu/(h·ft²·°F) = 122.061 kcal/(h·m²·°C).
Câu hỏi thường gặp
- Một Btu/(h·ft²·°F) có bao nhiêu kcal/(h·m²·°C)?
- Một Btu/(h·ft²·°F) bằng 4.88243 kcal/(h·m²·°C).
- Làm thế nào để chuyển đổi btu trên h-ft2-f sang kcal trên h-m2-c?
- Nhân giá trị btu trên h-ft2-f với 4.88243 để có kết quả theo kcal trên h-m2-c.
- 25 Btu/(h·ft²·°F) bằng bao nhiêu kcal/(h·m²·°C)?
- 25 Btu/(h·ft²·°F) bằng 122.061 kcal/(h·m²·°C).
- Làm thế nào để chuyển đổi kcal trên h-m2-c trở lại btu trên h-ft2-f?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kcal trên h-m2-c với 0.204816 để có btu trên h-ft2-f.