Chuyển đổi btu th trên h ft2 f chuyển đổi w trên m2 k
btu-th trên h-ft2-f
British thermal unit nhiệt hóa học trên giờ trên foot vuông trên độ Fahrenheit (Btu(th)/(h·ft²·°F)) sử dụng BTU nhiệt hóa học (1054,35 J). Có giá trị hơi khác so với phiên bản IT, đơn vị này được áp dụng trong nghiên cứu nhiệt hóa học và các phép tính truyền nhiệt lượng kế chính xác.
w trên m2-k
Watt trên mét vuông trên kelvin (W/(m²·K)) là đơn vị SI của hệ số truyền nhiệt, còn gọi là giá trị U hoặc hệ số màng. Đơn vị này định lượng tốc độ truyền nhiệt trên một đơn vị diện tích ứng với một đơn vị chênh lệch nhiệt độ. Giá trị điển hình dao động từ 2–25 W/(m²·K) đối với đối lưu tự nhiên đến hơn 10.000 W/(m²·K) đối với quá trình sôi.
Bảng chuyển đổi btu-th trên h-ft2-f sang w trên m2-k
| btu-th trên h-ft2-f | w trên m2-k | w trên m2-k | btu-th trên h-ft2-f |
|---|---|---|---|
| 1 | 5.67447 | 1 | 0.176228 |
| 2 | 11.3489 | 2 | 0.352456 |
| 3 | 17.0234 | 3 | 0.528684 |
| 5 | 28.3723 | 5 | 0.88114 |
| 10 | 56.7447 | 10 | 1.76228 |
| 20 | 113.489 | 20 | 3.52456 |
| 25 | 141.862 | 25 | 4.4057 |
| 50 | 283.723 | 50 | 8.8114 |
| 100 | 567.447 | 100 | 17.6228 |
| 250 | 1418.62 | 250 | 44.057 |
| 500 | 2837.23 | 500 | 88.114 |
| 1000 | 5674.47 | 1000 | 176.228 |
Cách chuyển đổi btu-th trên h-ft2-f sang w trên m2-k
1 Btu(th)/(h·ft²·°F) = 5.67447 W/(m²·K). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 5.67447. Ví dụ, 25 Btu(th)/(h·ft²·°F) = 141.862 W/(m²·K).
Câu hỏi thường gặp
- Một Btu(th)/(h·ft²·°F) có bao nhiêu W/(m²·K)?
- Một Btu(th)/(h·ft²·°F) bằng 5.67447 W/(m²·K).
- Làm thế nào để chuyển đổi btu-th trên h-ft2-f sang w trên m2-k?
- Nhân giá trị btu-th trên h-ft2-f với 5.67447 để có kết quả theo w trên m2-k.
- 25 Btu(th)/(h·ft²·°F) bằng bao nhiêu W/(m²·K)?
- 25 Btu(th)/(h·ft²·°F) bằng 141.862 W/(m²·K).
- Làm thế nào để chuyển đổi w trên m2-k trở lại btu-th trên h-ft2-f?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị w trên m2-k với 0.176228 để có btu-th trên h-ft2-f.