Chuyển đổi kcal trên h ft2 c chuyển đổi kcal trên h m2 c

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kcal trên h-ft2-c

Kilocalorie (IT) trên giờ trên foot vuông trên độ Celsius (kcal/(h·ft²·°C)) là đơn vị lai giữa hệ mét và hệ đo lường Anh cho hệ số truyền nhiệt. Đơn vị này xấp xỉ bằng 12,518 W/(m²·K) và xuất hiện trong các tài liệu kỹ thuật cũ kết hợp năng lượng và đơn vị calorie theo hệ mét với các thứ nguyên diện tích theo hệ đo lường Anh. 


kcal trên h-m2-c

Kilocalorie (IT) trên giờ trên mét vuông trên độ Celsius (kcal/(h·m²·°C)) xấp xỉ bằng 1,163 W/(m²·K). Đơn vị này được sử dụng rộng rãi trong các tiêu chuẩn kỹ thuật châu Âu và châu Á cũ cho bộ trao đổi nhiệt, bộ tản nhiệt và phân tích nhiệt công trình, nơi các đơn vị calorie theo hệ mét được ưa chuộng. 


Bảng chuyển đổi kcal trên h-ft2-c sang kcal trên h-m2-c
kcal trên h-ft2-ckcal trên h-m2-ckcal trên h-m2-ckcal trên h-ft2-c
110.763910.092903
221.527820.185806
332.291730.278709
553.819650.464515
10107.639100.92903
20215.278201.85806
25269.098252.32258
50538.196504.64515
1001076.391009.2903
2502690.9825023.2258
5005381.9650046.4515
100010763.9100092.903
Cách chuyển đổi kcal trên h-ft2-c sang kcal trên h-m2-c

1 kcal/(h·ft²·°C) = 10.7639 kcal/(h·m²·°C). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 10.7639. Ví dụ, 25 kcal/(h·ft²·°C) = 269.098 kcal/(h·m²·°C).

Câu hỏi thường gặp
Một kcal/(h·ft²·°C) có bao nhiêu kcal/(h·m²·°C)?
Một kcal/(h·ft²·°C) bằng 10.7639 kcal/(h·m²·°C).
Làm thế nào để chuyển đổi kcal trên h-ft2-c sang kcal trên h-m2-c?
Nhân giá trị kcal trên h-ft2-c với 10.7639 để có kết quả theo kcal trên h-m2-c.
25 kcal/(h·ft²·°C) bằng bao nhiêu kcal/(h·m²·°C)?
25 kcal/(h·ft²·°C) bằng 269.098 kcal/(h·m²·°C).
Làm thế nào để chuyển đổi kcal trên h-m2-c trở lại kcal trên h-ft2-c?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kcal trên h-m2-c với 0.092903 để có kcal trên h-ft2-c.

Các chuyển đổi đơn vị hệ số truyền nhiệt phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi