Chuyển đổi lm trên ft2 chuyển đổi lux
Lux
Lux (lx) là đơn vị SI đo độ rọi, tức quang thông trên một đơn vị diện tích. Một lux bằng một lumen trên một mét vuông. Đơn vị này dùng để đo cường độ ánh sáng theo cảm nhận của mắt người chiếu lên một bề mặt. Ánh sáng văn phòng thông thường vào khoảng 300–500 lux, trong khi ánh nắng trực tiếp vượt quá 100.000 lux.
Bảng chuyển đổi lm trên ft2 sang Lux
| lm trên ft2 | Lux |
|---|---|
| 1 | 10.7639 |
| 2 | 21.5278 |
| 5 | 53.8196 |
| 10 | 107.639 |
| 25 | 269.098 |
| 50 | 538.196 |
| 100 | 1076.39 |
| 500 | 5381.96 |
| 1000 | 10763.9 |
Các chuyển đổi đơn vị độ chiếu sáng phổ biến nhất
- lx chuyển đổi fc
- fc chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi cm·cd
- cm·cd chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi lm/m²
- lm/m² chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi lm/ft²
- lm/ft² chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi ph
- ph chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi nox
- nox chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi m·cd
- m·cd chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi lm/cm²
- lm/cm² chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi flame
- flame chuyển đổi lx
- fc chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi fc
- cm·cd chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi cm·cd
- lm/m² chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi lm/m²
- lm/ft² chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi lm/ft²
- ph chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi ph
- nox chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi nox
- m·cd chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi m·cd
- lm/cm² chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi lm/cm²
- flame chuyển đổi lx
- lx chuyển đổi flame