Chuyển đổi microhenry chuyển đổi henry

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

microhenry

The microhenry (ký hiệu: µH) bằng 10⁻⁶ henries. It is used for small RF coils, ferrite bead inductors, and high-frequency filter components in electronics. 


Henry

Henry (ký hiệu: H) là đơn vị SI của điện cảm, được đặt tên theo nhà khoa học người Mỹ Joseph Henry. Một henry là điện cảm của một cuộn dây khi dòng điện biến thiên một ampe mỗi giây tạo ra sức điện động cảm ứng một volt. 


Bảng chuyển đổi microhenry sang Henry
microhenryHenry
11E-06
22E-06
55E-06
101E-05
252.5E-05
505E-05
1000.0001
5000.0005
10000.001

Các chuyển đổi đơn vị cảm kháng phổ biến nhất