Chuyển đổi xentimét chuyển đổi bộ (feet)

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Xentimét

Centimét (cách viết quốc tế theo Cục Đo lường Quốc tế; ký hiệu cm) là đơn vị độ dài trong hệ mét, bằng một phần trăm của một mét, tiền tố centi là tiền tố SI cho hệ số 1/100. Centimét từng là đơn vị cơ bản của độ dài trong hệ CGS (centimét–gam–giây) hiện đã lỗi thời.

Dù với nhiều đại lượng vật lý, các tiền tố SI cho bội số 103—như mili- và kilo-—thường được kỹ thuật viên ưa dùng, centimét vẫn là đơn vị thực tiễn cho nhiều phép đo trong cuộc sống hằng ngày. Một centimét xấp xỉ bằng chiều rộng móng tay của người trưởng thành. 


Bộ (Feet)

Foot (số nhiều: feet; ký hiệu: ft) là đơn vị độ dài trong hệ đo lường đế quốc Anh và hệ thường dùng của Mỹ. Một foot bằng 12 inch, và một yard bằng 3 foot. Kể từ năm 1959, theo thỏa thuận quốc tế, một foot được định nghĩa là chính xác 0,3048 mét. 


Bảng chuyển đổi Xentimét sang Bộ (Feet)
XentimétBộ (Feet)
10.0328084
20.0656168
50.164042
100.328084
250.82021
501.64042
1003.28084
50016.4042
100032.8084

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất