Chuyển đổi xentimét chuyển đổi inch
Xentimét
Centimét (cách viết quốc tế được Văn phòng Cân đo Quốc tế sử dụng; ký hiệu cm) hay centimeter (cách viết tiếng Anh Mỹ) là đơn vị độ dài trong hệ mét, bằng một phần trăm mét, với "centi" là tiền tố SI biểu thị hệ số 1/100. Centimét từng là đơn vị độ dài cơ bản trong hệ đơn vị centimét-gam-giây (CGS), nay đã không còn được sử dụng.
Mặc dù đối với nhiều đại lượng vật lý, các kỹ thuật viên thường ưa chuộng các tiền tố SI ứng với hệ số 103 — như milli- và kilo- — centimét vẫn là một đơn vị độ dài thực dụng cho nhiều phép đo hàng ngày. Một centimét xấp xỉ bằng chiều rộng móng tay của một người trưởng thành trung bình.
Inch
Inch (viết tắt: in hoặc ″) là đơn vị độ dài trong hệ đo lường Anh (imperial) và hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ. Nó bằng 1/36 yard hoặc 1/12 foot. Bắt nguồn từ từ uncia trong tiếng La Mã ("một phần mười hai"), từ inch đôi khi cũng được dùng để dịch các đơn vị tương tự trong những hệ đo lường khác, thường được hiểu là bắt nguồn từ bề rộng ngón tay cái của con người.
Tiêu chuẩn về độ dài chính xác của inch từng thay đổi theo thời gian, nhưng kể từ khi yard quốc tế được áp dụng vào những năm 1950 và 1960, nó đã dựa trên hệ mét và được định nghĩa chính xác bằng 25,4 mm.
Bảng chuyển đổi Xentimét sang Inch
| Xentimét | Inch | Inch | Xentimét |
|---|---|---|---|
| 1 | 0.393701 | 1 | 2.54 |
| 2 | 0.787402 | 2 | 5.08 |
| 3 | 1.1811 | 3 | 7.62 |
| 5 | 1.9685 | 5 | 12.7 |
| 10 | 3.93701 | 10 | 25.4 |
| 20 | 7.87402 | 20 | 50.8 |
| 25 | 9.84252 | 25 | 63.5 |
| 50 | 19.685 | 50 | 127 |
| 100 | 39.3701 | 100 | 254 |
| 250 | 98.4252 | 250 | 635 |
| 500 | 196.85 | 500 | 1270 |
| 1000 | 393.701 | 1000 | 2540 |
Cách chuyển đổi Xentimét sang Inch
1 cm = 0.393701 in. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.393701. Ví dụ, 25 cm = 9.84252 in.
Câu hỏi thường gặp
- Một cm có bao nhiêu in?
- Một cm bằng 0.393701 in.
- Làm thế nào để chuyển đổi Xentimét sang Inch?
- Nhân giá trị Xentimét với 0.393701 để có kết quả theo Inch.
- 25 cm bằng bao nhiêu in?
- 25 cm bằng 9.84252 in.
- Làm thế nào để chuyển đổi Inch trở lại Xentimét?
- Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Inch với 2.54 để có Xentimét.
Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất
- cm chuyển đổi inch
- cm chuyển đổi m
- cm chuyển đổi km
- cm chuyển đổi bộ
- mm chuyển đổi inch
- mm chuyển đổi cm
- mm chuyển đổi m
- mm chuyển đổi bộ
- mét chuyển đổi bộ
- mét chuyển đổi dặm
- mét chuyển đổi yard
- km chuyển đổi m
- km chuyển đổi dặm
- inch chuyển đổi bộ
- inch chuyển đổi mét
- inch chuyển đổi yard
- bộ chuyển đổi dặm
- yard chuyển đổi bộ
- yard chuyển đổi dặm
- inch chuyển đổi cm
- m chuyển đổi cm
- km chuyển đổi cm
- bộ chuyển đổi cm
- inch chuyển đổi mm
- cm chuyển đổi mm
- m chuyển đổi mm
- bộ chuyển đổi mm
- bộ chuyển đổi mét
- dặm chuyển đổi mét
- yard chuyển đổi mét
- m chuyển đổi km
- dặm chuyển đổi km
- bộ chuyển đổi inch
- mét chuyển đổi inch
- yard chuyển đổi inch
- dặm chuyển đổi bộ
- bộ chuyển đổi yard
- dặm chuyển đổi yard