Chuyển đổi xentimét chuyển đổi mét

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Xentimét

Centimét (cách viết quốc tế theo Cục Đo lường Quốc tế; ký hiệu cm) là đơn vị độ dài trong hệ mét, bằng một phần trăm của một mét, tiền tố centi là tiền tố SI cho hệ số 1/100. Centimét từng là đơn vị cơ bản của độ dài trong hệ CGS (centimét–gam–giây) hiện đã lỗi thời.

Dù với nhiều đại lượng vật lý, các tiền tố SI cho bội số 103—như mili- và kilo-—thường được kỹ thuật viên ưa dùng, centimét vẫn là đơn vị thực tiễn cho nhiều phép đo trong cuộc sống hằng ngày. Một centimét xấp xỉ bằng chiều rộng móng tay của người trưởng thành. 


Mét

Mét (cách viết của Khối Thịnh vượng chung và BIPM) là đơn vị cơ bản của độ dài trong Hệ thống Đo lường Quốc tế (SI). Ký hiệu đơn vị SI là m. Mét được định nghĩa là quãng đường mà ánh sáng truyền đi trong chân không trong 1/299.792.458 giây. 


Bảng chuyển đổi Xentimét sang Mét
XentimétMét
10.01
20.02
50.05
100.1
250.25
500.5
1001
5005
100010

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất