Chuyển đổi examét chuyển đổi mét

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

examét

Examét (ký hiệu SI: Em) là đơn vị độ dài bằng 10¹⁸ mét, bắt nguồn từ đơn vị cơ bản SI mét bằng cách sử dụng tiền tố exa-. Nó thể hiện một tỷ tỷ mét và được sử dụng trong các bối cảnh liên quan đến khoảng cách thiên văn hoặc vũ trụ học rất lớn. Ở mức xấp xỉ 105,7 năm ánh sáng, examét cung cấp một thang đo tiện lợi để biểu thị một số phép đo liên thiên hà nhất định. 


Mét

Mét (cách viết Khối Thịnh vượng chung và cách viết BIPM) hay meter (cách viết tiếng Anh Mỹ) (từ đơn vị tiếng Pháp mètre, bắt nguồn từ danh từ Hy Lạp μετρούν, nghĩa là "đo lường") là đơn vị độ dài cơ bản trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI). Ký hiệu đơn vị SI là m. Mét được định nghĩa là chiều dài quãng đường ánh sáng truyền đi trong chân không trong khoảng thời gian 1/299.792.458 giây.

Mét ban đầu được định nghĩa vào năm 1793 là một phần mười triệu khoảng cách từ xích đạo đến Bắc Cực dọc theo một đường tròn lớn, do đó chu vi Trái Đất xấp xỉ 40000 km. Năm 1799, mét được định nghĩa lại dựa trên một thanh mét chuẩn (thanh thực tế được sử dụng đã thay đổi vào năm 1889). Năm 1960, mét được định nghĩa lại dựa trên một số bước sóng nhất định của một vạch phát xạ nhất định của krypton-86. Năm 1983, định nghĩa hiện hành đã được thông qua. 


Bảng chuyển đổi examét sang Mét
examétMét
11E+18
22E+18
55E+18
101E+19
252.5E+19
505E+19
1001E+20
5005E+20
10001E+21

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi