Chuyển đổi bộ (feet) chuyển đổi xentimét

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Bộ (Feet)

Bàn chân (số nhiều: feet) là một cấu trúc giải phẫu có ở nhiều loài động vật có xương sống. Đây là phần tận cùng của một chi, có chức năng chịu trọng lượng và hỗ trợ vận động. Ở nhiều loài động vật có chân, bàn chân là một cơ quan riêng biệt nằm ở phần cuối của chân, được cấu tạo từ một hoặc nhiều đốt hoặc xương, thường bao gồm cả vuốt hay móng. 


Xentimét

Centimét (cách viết quốc tế được Văn phòng Cân đo Quốc tế sử dụng; ký hiệu cm) hay centimeter (cách viết tiếng Anh Mỹ) là đơn vị độ dài trong hệ mét, bằng một phần trăm mét, với "centi" là tiền tố SI biểu thị hệ số 1/100. Centimét từng là đơn vị độ dài cơ bản trong hệ đơn vị centimét-gam-giây (CGS), nay đã không còn được sử dụng.

Mặc dù đối với nhiều đại lượng vật lý, các kỹ thuật viên thường ưa chuộng các tiền tố SI ứng với hệ số 103 — như milli- và kilo- — centimét vẫn là một đơn vị độ dài thực dụng cho nhiều phép đo hàng ngày. Một centimét xấp xỉ bằng chiều rộng móng tay của một người trưởng thành trung bình. 


Bảng chuyển đổi Bộ (Feet) sang Xentimét
Bộ (Feet)XentimétXentimétBộ (Feet)
130.4810.0328084
260.9620.0656168
391.4430.0984252
5152.450.164042
10304.8100.328084
20609.6200.656168
25762250.82021
501524501.64042
10030481003.28084
25076202508.2021
5001524050016.4042
100030480100032.8084
Cách chuyển đổi Bộ (Feet) sang Xentimét

1 ft = 30.48 cm. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 30.48. Ví dụ, 25 ft = 762 cm.

Câu hỏi thường gặp
Một ft có bao nhiêu cm?
Một ft bằng 30.48 cm.
Làm thế nào để chuyển đổi Bộ (Feet) sang Xentimét?
Nhân giá trị Bộ (Feet) với 30.48 để có kết quả theo Xentimét.
25 ft bằng bao nhiêu cm?
25 ft bằng 762 cm.
Làm thế nào để chuyển đổi Xentimét trở lại Bộ (Feet)?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Xentimét với 0.0328084 để có Bộ (Feet).

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi