Chuyển đổi furlong chuyển đổi mét

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Furlong

Furlong (ký hiệu: fur) là đơn vị độ dài bằng một phần tám dặm, chính xác bằng 201,168 mét hoặc 220 yard. Ban đầu bắt nguồn từ tiếng Anh cổ furh (luống cày) và lang (dài), nó mô tả chiều dài của một luống cày trên một mẫu Anh của cánh đồng cày chung. Ngày nay furlong chủ yếu được giữ lại trong đua ngựa, nơi khoảng cách đua tại Vương quốc Anh, Ireland và Hoa Kỳ theo truyền thống được đo bằng furlong. 


Mét

Mét (cách viết Khối Thịnh vượng chung và cách viết BIPM) hay meter (cách viết tiếng Anh Mỹ) (từ đơn vị tiếng Pháp mètre, bắt nguồn từ danh từ Hy Lạp μετρούν, nghĩa là "đo lường") là đơn vị độ dài cơ bản trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI). Ký hiệu đơn vị SI là m. Mét được định nghĩa là chiều dài quãng đường ánh sáng truyền đi trong chân không trong khoảng thời gian 1/299.792.458 giây.

Mét ban đầu được định nghĩa vào năm 1793 là một phần mười triệu khoảng cách từ xích đạo đến Bắc Cực dọc theo một đường tròn lớn, do đó chu vi Trái Đất xấp xỉ 40000 km. Năm 1799, mét được định nghĩa lại dựa trên một thanh mét chuẩn (thanh thực tế được sử dụng đã thay đổi vào năm 1889). Năm 1960, mét được định nghĩa lại dựa trên một số bước sóng nhất định của một vạch phát xạ nhất định của krypton-86. Năm 1983, định nghĩa hiện hành đã được thông qua. 


Bảng chuyển đổi Furlong sang Mét
FurlongMét
1201.168
2402.336
51005.84
102011.68
255029.2
5010058.4
10020116.8
500100584
1000201168

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi