Chuyển đổi hectomét chuyển đổi mét

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

hectomét

Héctômét (ký hiệu SI: hm) là đơn vị độ dài trong hệ mét bằng một trăm mét, bắt nguồn từ mét bằng cách sử dụng tiền tố SI hecto-. Mặc dù không nằm trong số các đơn vị mét được sử dụng phổ biến nhất trong bối cảnh hàng ngày, nó xuất hiện trong nông nghiệp, hàng không và một số truyền thống đo lường châu Âu. Một héctômét bằng 0,1 kilômét hay xấp xỉ 328 foot. 


Mét

Mét (cách viết Khối Thịnh vượng chung và cách viết BIPM) hay meter (cách viết tiếng Anh Mỹ) (từ đơn vị tiếng Pháp mètre, bắt nguồn từ danh từ Hy Lạp μετρούν, nghĩa là "đo lường") là đơn vị độ dài cơ bản trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI). Ký hiệu đơn vị SI là m. Mét được định nghĩa là chiều dài quãng đường ánh sáng truyền đi trong chân không trong khoảng thời gian 1/299.792.458 giây.

Mét ban đầu được định nghĩa vào năm 1793 là một phần mười triệu khoảng cách từ xích đạo đến Bắc Cực dọc theo một đường tròn lớn, do đó chu vi Trái Đất xấp xỉ 40000 km. Năm 1799, mét được định nghĩa lại dựa trên một thanh mét chuẩn (thanh thực tế được sử dụng đã thay đổi vào năm 1889). Năm 1960, mét được định nghĩa lại dựa trên một số bước sóng nhất định của một vạch phát xạ nhất định của krypton-86. Năm 1983, định nghĩa hiện hành đã được thông qua. 


Bảng chuyển đổi hectomét sang Mét
hectométMétMéthectomét
110010.01
220020.02
330030.03
550050.05
101000100.1
202000200.2
252500250.25
505000500.5
100100001001
250250002502.5
500500005005
1000100000100010
Cách chuyển đổi hectomét sang Mét

1 hm = 100 m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 100. Ví dụ, 25 hm = 2500 m.

Câu hỏi thường gặp
Một hm có bao nhiêu m?
Một hm bằng 100 m.
Làm thế nào để chuyển đổi hectomét sang Mét?
Nhân giá trị hectomét với 100 để có kết quả theo Mét.
25 hm bằng bao nhiêu m?
25 hm bằng 2500 m.
Làm thế nào để chuyển đổi Mét trở lại hectomét?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Mét với 0.01 để có hectomét.

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi