Chuyển đổi kilômét chuyển đổi mét

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Kilômét

Kilômét (ký hiệu SI: km) là đơn vị độ dài trong hệ mét, bằng một nghìn mét (kilo- là tiền tố SI cho 1000). Đây là đơn vị đo khoảng cách địa lý trên đất liền được dùng phổ biến nhất hiện nay ở hầu hết các nước trên thế giới; ngoại lệ đáng chú ý là Hoa Kỳ và Vương quốc Anh nơi dặm Anh được sử dụng. 


Mét

Mét (cách viết của Khối Thịnh vượng chung và BIPM) là đơn vị cơ bản của độ dài trong Hệ thống Đo lường Quốc tế (SI). Ký hiệu đơn vị SI là m. Mét được định nghĩa là quãng đường mà ánh sáng truyền đi trong chân không trong 1/299.792.458 giây. 


Bảng chuyển đổi Kilômét sang Mét
KilômétMét
11000
22000
55000
1010000
2525000
5050000
100100000
500500000
10001E+06

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất