Chuyển đổi kilômét chuyển đổi dặm

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Kilômét

Kilômét (ký hiệu SI: km) là đơn vị độ dài trong hệ mét, bằng một nghìn mét (kilo- là tiền tố SI cho 1000). Đây là đơn vị đo khoảng cách địa lý trên đất liền được dùng phổ biến nhất hiện nay ở hầu hết các nước trên thế giới; ngoại lệ đáng chú ý là Hoa Kỳ và Vương quốc Anh nơi dặm Anh được sử dụng. 


Dặm

Dặm Anh là đơn vị độ dài tuyến tính bằng 5.280 foot hoặc 1.760 yard, tương đương chính xác 1.609,344 mét. Đây là đơn vị đo khoảng cách phổ biến ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh. 


Bảng chuyển đổi Kilômét sang Dặm
KilômétDặm
10.621371
21.24274
53.10686
106.21371
2515.5343
5031.0686
10062.1371
500310.686
1000621.371

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất