Chuyển đổi mét chuyển đổi centiinch

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Mét

Mét (cách viết Khối Thịnh vượng chung và cách viết BIPM) hay meter (cách viết tiếng Anh Mỹ) (từ đơn vị tiếng Pháp mètre, bắt nguồn từ danh từ Hy Lạp μετρούν, nghĩa là "đo lường") là đơn vị độ dài cơ bản trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI). Ký hiệu đơn vị SI là m. Mét được định nghĩa là chiều dài quãng đường ánh sáng truyền đi trong chân không trong khoảng thời gian 1/299.792.458 giây.

Mét ban đầu được định nghĩa vào năm 1793 là một phần mười triệu khoảng cách từ xích đạo đến Bắc Cực dọc theo một đường tròn lớn, do đó chu vi Trái Đất xấp xỉ 40000 km. Năm 1799, mét được định nghĩa lại dựa trên một thanh mét chuẩn (thanh thực tế được sử dụng đã thay đổi vào năm 1889). Năm 1960, mét được định nghĩa lại dựa trên một số bước sóng nhất định của một vạch phát xạ nhất định của krypton-86. Năm 1983, định nghĩa hiện hành đã được thông qua. 


Centiinch

Một centiinch (cin) là đơn vị độ dài bằng một phần trăm inch (0,01 in), hay 0,254 milimét. Nó tương đương với caliber khi được dùng làm đơn vị độ dài và thỉnh thoảng được dùng trong các bối cảnh kỹ thuật và sản xuất tại Hoa Kỳ. Centiinch cung cấp một cách chia nhỏ tiện lợi của inch cho các phép đo chính xác mà không cần dùng đến ký hiệu phân số. 


Bảng chuyển đổi Mét sang Centiinch
MétCentiinchCentiinchMét
13937.0110.000254
27874.0220.000508
31181130.000762
51968550.00127
1039370.1100.00254
2078740.2200.00508
2598425.2250.00635
50196850500.0127
1003937011000.0254
2509842522500.0635
5001.9685E+065000.127
10003.93701E+0610000.254
Cách chuyển đổi Mét sang Centiinch

1 m = 3937.01 cin. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 3937.01. Ví dụ, 25 m = 98425.2 cin.

Câu hỏi thường gặp
Một m có bao nhiêu cin?
Một m bằng 3937.01 cin.
Làm thế nào để chuyển đổi Mét sang Centiinch?
Nhân giá trị Mét với 3937.01 để có kết quả theo Centiinch.
25 m bằng bao nhiêu cin?
25 m bằng 98425.2 cin.
Làm thế nào để chuyển đổi Centiinch trở lại Mét?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Centiinch với 0.000254 để có Mét.

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi