Chuyển đổi mét chuyển đổi fathom (us survey)

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Mét

Mét (cách viết của Khối Thịnh vượng chung và BIPM) là đơn vị cơ bản của độ dài trong Hệ thống Đo lường Quốc tế (SI). Ký hiệu đơn vị SI là m. Mét được định nghĩa là quãng đường mà ánh sáng truyền đi trong chân không trong 1/299.792.458 giây. 


Fathom (US Survey)

The US survey fathom (ký hiệu: fath) là đơn vị đo length bằng 6 US survey feet, xấp xỉ 1.8288096 metres, differing infinitesimally from the international fathom of 1.8288 metres. It was part of the US survey measurement system used for geodetic and hydrographic surveys in the United States. Like other US survey units, the US survey fathom was officially deprecated by NIST in 2023 in favour of international units. 


Bảng chuyển đổi Mét sang Fathom (US Survey)
MétFathom (US Survey)
10.546806
21.09361
52.73403
105.46806
2513.6701
5027.3403
10054.6806
500273.403
1000546.806

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất