Chuyển đổi mét chuyển đổi mile (statute)

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Mét

Mét (cách viết của Khối Thịnh vượng chung và BIPM) là đơn vị cơ bản của độ dài trong Hệ thống Đo lường Quốc tế (SI). Ký hiệu đơn vị SI là m. Mét được định nghĩa là quãng đường mà ánh sáng truyền đi trong chân không trong 1/299.792.458 giây. 


Mile (Statute)

The statute mile (ký hiệu: mi) là đơn vị đo length bằng exactly 1,609.344 metres, defined by international agreement in 1959. It consists of 5,280 feet or 1,760 yards, and is the standard mile used in the United States and the United Kingdom for road distances and everyday measurement. The statute mile descends from the Roman mille passuum (thousand paces) via the English customary system. 


Bảng chuyển đổi Mét sang Mile (Statute)
MétMile (Statute)
10.0006214
20.00124274
50.00310685
100.0062137
250.0155342
500.0310685
1000.062137
5000.310685
10000.62137

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất