Chuyển đổi mét chuyển đổi mile (us survey)

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Mét

Mét (cách viết của Khối Thịnh vượng chung và BIPM) là đơn vị cơ bản của độ dài trong Hệ thống Đo lường Quốc tế (SI). Ký hiệu đơn vị SI là m. Mét được định nghĩa là quãng đường mà ánh sáng truyền đi trong chân không trong 1/299.792.458 giây. 


Mile (US Survey)

The US survey mile (ký hiệu: mi) là đơn vị đo length defined as exactly 5,280 US survey feet, bằng xấp xỉ 1,609.3472 metres. It differs very slightly from the international statute mile (1,609.344 m) due to the distinct definition of the US survey foot, which was used in geodetic surveying in the United States. The US survey foot and associated units were officially retired by the National Institute of Standards and Technology in 2023. 


Bảng chuyển đổi Mét sang Mile (US Survey)
MétMile (US Survey)
10.0006214
20.00124274
50.00310685
100.0062137
250.0155342
500.0310685
1000.062137
5000.310685
10000.62137

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất