Chuyển đổi mét chuyển đổi nm

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Mét

Mét (cách viết của Khối Thịnh vượng chung và BIPM) là đơn vị cơ bản của độ dài trong Hệ thống Đo lường Quốc tế (SI). Ký hiệu đơn vị SI là m. Mét được định nghĩa là quãng đường mà ánh sáng truyền đi trong chân không trong 1/299.792.458 giây. 


Newton mét

The newton-metre (also newton metre; ký hiệu N⋅m or N m) là đơn vị đo torque (also called moment) in the SI system. One newton-metre bằng the torque resulting from a force of one newton applied perpendicularly to the end of a moment arm that is one metre long. The nonstandard notation Nm occurs in some fields. 


Bảng chuyển đổi Mét sang Newton mét
MétNewton mét
11E-05
22E-05
55E-05
100.0001
250.00025
500.0005
1000.001
5000.005
10000.01

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất