Chuyển đổi mét chuyển đổi picomét

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Mét

Mét (cách viết Khối Thịnh vượng chung và cách viết BIPM) hay meter (cách viết tiếng Anh Mỹ) (từ đơn vị tiếng Pháp mètre, bắt nguồn từ danh từ Hy Lạp μετρούν, nghĩa là "đo lường") là đơn vị độ dài cơ bản trong Hệ đơn vị Quốc tế (SI). Ký hiệu đơn vị SI là m. Mét được định nghĩa là chiều dài quãng đường ánh sáng truyền đi trong chân không trong khoảng thời gian 1/299.792.458 giây.

Mét ban đầu được định nghĩa vào năm 1793 là một phần mười triệu khoảng cách từ xích đạo đến Bắc Cực dọc theo một đường tròn lớn, do đó chu vi Trái Đất xấp xỉ 40000 km. Năm 1799, mét được định nghĩa lại dựa trên một thanh mét chuẩn (thanh thực tế được sử dụng đã thay đổi vào năm 1889). Năm 1960, mét được định nghĩa lại dựa trên một số bước sóng nhất định của một vạch phát xạ nhất định của krypton-86. Năm 1983, định nghĩa hiện hành đã được thông qua. 


picomét

Picomét (ký hiệu SI: pm) là đơn vị đo độ dài bằng một phần nghìn tỷ mét (1×10⁻¹² m), bắt nguồn từ đơn vị cơ bản SI mét bằng cách sử dụng tiền tố pico-. Đơn vị này được sử dụng rộng rãi trong hóa học và vật lý nguyên tử để biểu thị bán kính nguyên tử, độ dài liên kết và bước sóng tia X. Ví dụ, độ dài liên kết cộng hóa trị điển hình vào khoảng 100–200 picomét. 


Bảng chuyển đổi Mét sang picomét
Métpicomét
11E+12
22E+12
55E+12
101E+13
252.5E+13
505E+13
1001E+14
5005E+14
10001E+15

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất