Chuyển đổi mile (us survey) chuyển đổi mét

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Mile (US Survey)

The US survey mile (ký hiệu: mi) là đơn vị đo length defined as exactly 5,280 US survey feet, bằng xấp xỉ 1,609.3472 metres. It differs very slightly from the international statute mile (1,609.344 m) due to the distinct definition of the US survey foot, which was used in geodetic surveying in the United States. The US survey foot and associated units were officially retired by the National Institute of Standards and Technology in 2023. 


Mét

Mét (cách viết của Khối Thịnh vượng chung và BIPM) là đơn vị cơ bản của độ dài trong Hệ thống Đo lường Quốc tế (SI). Ký hiệu đơn vị SI là m. Mét được định nghĩa là quãng đường mà ánh sáng truyền đi trong chân không trong 1/299.792.458 giây. 


Bảng chuyển đổi Mile (US Survey) sang Mét
Mile (US Survey)Mét
11609.35
23218.69
58046.74
1016093.5
2540233.7
5080467.4
100160935
500804674
10001.60935E+06

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất