Chuyển đổi dặm chuyển đổi kilômét

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Dặm

Dặm Anh là đơn vị độ dài tuyến tính bằng 5.280 foot hoặc 1.760 yard, tương đương chính xác 1.609,344 mét. Đây là đơn vị đo khoảng cách phổ biến ở Hoa Kỳ và Vương quốc Anh. 


Kilômét

Kilômét (ký hiệu SI: km) là đơn vị độ dài trong hệ mét, bằng một nghìn mét (kilo- là tiền tố SI cho 1000). Đây là đơn vị đo khoảng cách địa lý trên đất liền được dùng phổ biến nhất hiện nay ở hầu hết các nước trên thế giới; ngoại lệ đáng chú ý là Hoa Kỳ và Vương quốc Anh nơi dặm Anh được sử dụng. 


Bảng chuyển đổi Dặm sang Kilômét
DặmKilômét
11.60934
23.21869
58.04672
1016.0934
2540.2336
5080.4672
100160.934
500804.672
10001609.34

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất