Chuyển đổi dặm chuyển đổi yard

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

Dặm

Dặm (mile) là đơn vị đo chiều dài của Anh, bằng 5.280 foot, hay 1.760 yard, và được chuẩn hóa chính xác bằng 1.609,344 mét theo thỏa thuận quốc tế năm 1959.

Với các tính từ bổ nghĩa, từ "dặm" cũng được dùng để mô tả hoặc dịch nhiều đơn vị khác nhau bắt nguồn từ hoặc xấp xỉ tương đương với dặm La Mã, chẳng hạn như hải lý (nay chính xác bằng 1,852 km), dặm Ý (khoảng 1,852 km), và dặm Trung Quốc (nay chính xác bằng 500 m). Người La Mã chia dặm của họ thành 5.000 foot La Mã, nhưng do furlong có vai trò quan trọng hơn ở nước Anh thời tiền hiện đại, dặm theo luật định (statute mile) đã được quy định tương đương 8 furlong hay 5.280 foot vào năm 1593. Hình thức dặm này sau đó lan rộng sang các quốc gia từng là thuộc địa của Anh, một số trong đó vẫn tiếp tục sử dụng đơn vị này. Cơ quan Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (US Geological Survey) hiện sử dụng mét cho các mục đích chính thức, nhưng dữ liệu cũ từ hệ quy chiếu trắc địa năm 1927 khiến cho một loại dặm khảo sát Mỹ riêng biệt (US survey mile, bằng 6336/3937 km) vẫn còn được sử dụng ở một mức độ nào đó. Trong khi hầu hết các quốc gia đã thay thế dặm bằng kilômét khi chuyển sang Hệ đơn vị Quốc tế, dặm quốc tế vẫn tiếp tục được sử dụng ở một số quốc gia như Liberia, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, và một số quốc gia có dân số dưới một triệu người, phần lớn trong số đó là lãnh thổ của Anh hoặc Mỹ, hoặc có quan hệ lịch sử chặt chẽ với Anh hoặc Mỹ.

Trong quá khứ, dặm thường được viết tắt là m., nhưng nay đôi khi được viết là mi để tránh nhầm lẫn với mét trong hệ SI. Tuy nhiên, các đơn vị dẫn xuất như dặm trên giờ hay dặm trên gallon vẫn luôn được viết tắt phổ biến lần lượt là mphmpg


Yard

Yard (viết tắt: yd) là đơn vị đo chiều dài của Anh, được sử dụng trong cả hệ đo lường imperial của Anh và hệ đo lường thông dụng của Hoa Kỳ, bằng 3 foot hay 36 inch.

Kể từ năm 1959, theo thỏa thuận quốc tế, yard được chuẩn hóa chính xác bằng 0,9144 mét. (Yard theo luật định của Hoa Kỳ dài hơn một chút không đáng kể). 


Bảng chuyển đổi Dặm sang Yard
DặmYardYardDặm
1176010.0005682
2352020.00113636
3528030.00170455
5880050.00284091
1017600100.00568182
2035200200.0113636
2544000250.0142045
5088000500.0284091
1001760001000.0568182
2504400002500.142045
5008800005000.284091
10001.76E+0610000.568182
Cách chuyển đổi Dặm sang Yard

1 mi = 1760 yd. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 1760. Ví dụ, 25 mi = 44000 yd.

Câu hỏi thường gặp
Một mi có bao nhiêu yd?
Một mi bằng 1760 yd.
Làm thế nào để chuyển đổi Dặm sang Yard?
Nhân giá trị Dặm với 1760 để có kết quả theo Yard.
25 mi bằng bao nhiêu yd?
25 mi bằng 44000 yd.
Làm thế nào để chuyển đổi Yard trở lại Dặm?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Yard với 0.0005682 để có Dặm.

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi