Chuyển đổi milimét chuyển đổi xentimét

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Milimét

Milimét (cách viết quốc tế theo Cục Đo lường Quốc tế; ký hiệu mm) là đơn vị độ dài trong hệ mét, bằng một phần nghìn của một mét, có nghĩa là tiền tố mili là tiền tố SI cho hệ số 1/1000. 


Xentimét

Centimét (cách viết quốc tế theo Cục Đo lường Quốc tế; ký hiệu cm) là đơn vị độ dài trong hệ mét, bằng một phần trăm của một mét, tiền tố centi là tiền tố SI cho hệ số 1/100. Centimét từng là đơn vị cơ bản của độ dài trong hệ CGS (centimét–gam–giây) hiện đã lỗi thời.

Dù với nhiều đại lượng vật lý, các tiền tố SI cho bội số 103—như mili- và kilo-—thường được kỹ thuật viên ưa dùng, centimét vẫn là đơn vị thực tiễn cho nhiều phép đo trong cuộc sống hằng ngày. Một centimét xấp xỉ bằng chiều rộng móng tay của người trưởng thành. 


Bảng chuyển đổi Milimét sang Xentimét
MilimétXentimét
10.1
20.2
50.5
101
252.5
505
10010
50050
1000100

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất