Chuyển đổi milimét chuyển đổi inch

Vui lòng nhập giá trị.
Please provide a value.

Milimét

Milimét (cách viết quốc tế theo Cục Đo lường Quốc tế; ký hiệu mm) là đơn vị độ dài trong hệ mét, bằng một phần nghìn của một mét, có nghĩa là tiền tố mili là tiền tố SI cho hệ số 1/1000. 


Inch

Inch (viết tắt: in hoặc ) là đơn vị độ dài trong hệ đo lường đế quốc Anh và hệ thường dùng của Mỹ. Một inch bằng 1/36 yard hoặc 1/12 foot. Bắt nguồn từ tiếng Latin uncia ("phần mười hai"), từ inch đôi khi cũng được dùng để dịch các đơn vị tương tự trong các hệ đo lường khác, thường được hiểu là xấp xỉ bằng chiều rộng ngón cái.

Tiêu chuẩn về độ dài chính xác của một inch đã thay đổi qua lịch sử, nhưng từ khi thông qua yard quốc tế trong thập niên 1950 và 1960, một inch được định nghĩa chính xác là 25,4 mm. 


Bảng chuyển đổi Milimét sang Inch
MilimétInch
10.0393701
20.0787402
50.19685
100.393701
250.984252
501.9685
1003.93701
50019.685
100039.3701

Các chuyển đổi đơn vị độ dài phổ biến nhất