Chuyển đổi coulomb/mét chuyển đổi coulomb/xentimét

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

coulomb trên m

Coulomb trên mét (ký hiệu: C/m) là đơn vị SI của mật độ điện tích dài, biểu thị điện tích trên một đơn vị chiều dài dọc theo một đường thẳng hay dây dẫn. 


coulomb trên cm

Coulomb trên centimét (ký hiệu: C/cm) là đơn vị mật độ điện tích dài, bằng 100 C/m. Nó được sử dụng trong tĩnh điện học để mô tả sự phân bố điện tích dọc theo các vật dẫn ngắn. 


Bảng chuyển đổi coulomb trên m sang coulomb trên cm
coulomb trên mcoulomb trên cmcoulomb trên cmcoulomb trên m
10.011100
20.022200
30.033300
50.055500
100.1101000
200.2202000
250.25252500
500.5505000
100110010000
2502.525025000
500550050000
1000101000100000
Cách chuyển đổi coulomb trên m sang coulomb trên cm

1 C/m = 0.01 C/cm. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.01. Ví dụ, 25 C/m = 0.25 C/cm.

Câu hỏi thường gặp
Một C/m có bao nhiêu C/cm?
Một C/m bằng 0.01 C/cm.
Làm thế nào để chuyển đổi coulomb trên m sang coulomb trên cm?
Nhân giá trị coulomb trên m với 0.01 để có kết quả theo coulomb trên cm.
25 C/m bằng bao nhiêu C/cm?
25 C/m bằng 0.25 C/cm.
Làm thế nào để chuyển đổi coulomb trên cm trở lại coulomb trên m?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị coulomb trên cm với 100 để có coulomb trên m.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ điện tích tuyến tính phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi