Chuyển đổi coulomb/mét chuyển đổi coulomb/inch

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

coulomb trên m

Coulomb trên mét (ký hiệu: C/m) là đơn vị SI của mật độ điện tích dài, biểu thị điện tích trên một đơn vị chiều dài dọc theo một đường thẳng hay dây dẫn. 


coulomb trên in

Coulomb trên inch (ký hiệu: C/in) là đơn vị mật độ điện tích dài, bằng xấp xỉ 39,37 C/m, kết hợp đơn vị điện tích SI với đơn vị chiều dài imperial. 


Bảng chuyển đổi coulomb trên m sang coulomb trên in
coulomb trên mcoulomb trên incoulomb trên incoulomb trên m
10.0254139.3701
20.0508278.7402
30.07623118.11
50.1275196.85
100.25410393.701
200.50820787.402
250.63525984.252
501.27501968.5
1002.541003937.01
2506.352509842.52
50012.750019685
100025.4100039370.1
Cách chuyển đổi coulomb trên m sang coulomb trên in

1 C/m = 0.0254 C/in. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0254. Ví dụ, 25 C/m = 0.635 C/in.

Câu hỏi thường gặp
Một C/m có bao nhiêu C/in?
Một C/m bằng 0.0254 C/in.
Làm thế nào để chuyển đổi coulomb trên m sang coulomb trên in?
Nhân giá trị coulomb trên m với 0.0254 để có kết quả theo coulomb trên in.
25 C/m bằng bao nhiêu C/in?
25 C/m bằng 0.635 C/in.
Làm thế nào để chuyển đổi coulomb trên in trở lại coulomb trên m?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị coulomb trên in với 39.3701 để có coulomb trên m.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ điện tích tuyến tính phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi