Chuyển đổi ampere/mét chuyển đổi abampere/mét

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

ampere trên m

Ampe trên mét (ký hiệu: A/m) là đơn vị SI của mật độ dòng điện dài, cũng được dùng làm đơn vị của cường độ từ trường H. Nó biểu thị dòng điện trên một đơn vị chiều rộng chạy dọc theo một bề mặt. 


Abampere per Meter

Abampe trên mét (ký hiệu: abA/m) là đơn vị mật độ dòng điện dài thuộc hệ CGS-EMU. Vì 1 abA = 10 A, nên 1 abA/m = 10 A/m. 


Bảng chuyển đổi ampere trên m sang Abampere per Meter
ampere trên mAbampere per MeterAbampere per Meterampere trên m
10.1110
20.2220
30.3330
50.5550
10110100
20220200
252.525250
50550500
100101001000
250252502500
500505005000
1000100100010000
Cách chuyển đổi ampere trên m sang Abampere per Meter

1 A/m = 0.1 abA/m. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.1. Ví dụ, 25 A/m = 2.5 abA/m.

Câu hỏi thường gặp
Một A/m có bao nhiêu abA/m?
Một A/m bằng 0.1 abA/m.
Làm thế nào để chuyển đổi ampere trên m sang Abampere per Meter?
Nhân giá trị ampere trên m với 0.1 để có kết quả theo Abampere per Meter.
25 A/m bằng bao nhiêu abA/m?
25 A/m bằng 2.5 abA/m.
Làm thế nào để chuyển đổi Abampere per Meter trở lại ampere trên m?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Abampere per Meter với 10 để có ampere trên m.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ dòng điện tuyến tính phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi