Chuyển đổi ampere/mét chuyển đổi ampere/inch

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

ampere trên m

Ampe trên mét (ký hiệu: A/m) là đơn vị SI của mật độ dòng điện dài, cũng được dùng làm đơn vị của cường độ từ trường H. Nó biểu thị dòng điện trên một đơn vị chiều rộng chạy dọc theo một bề mặt. 


ampere trên in

Ampe trên inch (ký hiệu: A/in) là đơn vị hỗn hợp của mật độ dòng điện dài, bằng xấp xỉ 39,37 A/m, được sử dụng trong một số ứng dụng kỹ thuật. 


Bảng chuyển đổi ampere trên m sang ampere trên in
ampere trên mampere trên inampere trên inampere trên m
10.0254139.3701
20.0508278.7402
30.07623118.11
50.1275196.85
100.25410393.701
200.50820787.402
250.63525984.252
501.27501968.5
1002.541003937.01
2506.352509842.52
50012.750019685
100025.4100039370.1
Cách chuyển đổi ampere trên m sang ampere trên in

1 A/m = 0.0254 A/in. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0254. Ví dụ, 25 A/m = 0.635 A/in.

Câu hỏi thường gặp
Một A/m có bao nhiêu A/in?
Một A/m bằng 0.0254 A/in.
Làm thế nào để chuyển đổi ampere trên m sang ampere trên in?
Nhân giá trị ampere trên m với 0.0254 để có kết quả theo ampere trên in.
25 A/m bằng bao nhiêu A/in?
25 A/m bằng 0.635 A/in.
Làm thế nào để chuyển đổi ampere trên in trở lại ampere trên m?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị ampere trên in với 39.3701 để có ampere trên m.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ dòng điện tuyến tính phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi