Chuyển đổi l chuyển đổi cd trên m2
Lít
Lít (cách viết Anh và Khối Thịnh vượng chung) hay liter (cách viết tiếng Anh Mỹ) (ký hiệu SI L và l, ký hiệu khác được sử dụng: ℓ) là đơn vị thể tích ngoài hệ SI. Nó bằng 1 decimét khối (dm 3), 1000 centimét khối (cm 3) hay 0,001 mét khối. Một decimét khối (hay một lít) chiếm một thể tích 10 cm × 10 cm × 10 cm (xem hình) và do đó bằng một phần nghìn mét khối.
Bảng chuyển đổi Lít sang cd trên m2
| Lít | cd trên m2 |
|---|---|
| 1 | 1000 |
| 2 | 2000 |
| 5 | 5000 |
| 10 | 10000 |
| 25 | 25000 |
| 50 | 50000 |
| 100 | 100000 |
| 500 | 500000 |
| 1000 | 1E+06 |
Các chuyển đổi đơn vị độ sáng phổ biến nhất
- cd/m² chuyển đổi nt
- nt chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi cd/cm²
- cd/cm² chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi cd/ft²
- cd/ft² chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi cd/in²
- cd/in² chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi kcd/m²
- kcd/m² chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi sb
- sb chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi L
- L chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi mL
- mL chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi fL
- fL chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi asb
- asb chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi mnt
- mnt chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi sk
- sk chuyển đổi cd/m²
- nt chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi nt
- cd/cm² chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi cd/cm²
- cd/ft² chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi cd/ft²
- cd/in² chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi cd/in²
- kcd/m² chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi kcd/m²
- sb chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi sb
- L chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi L
- mL chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi mL
- fL chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi fL
- asb chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi asb
- mnt chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi mnt
- sk chuyển đổi cd/m²
- cd/m² chuyển đổi sk