Chuyển đổi kiloampe trên meter chuyển đổi oersted

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

kiloampe trên meter

Kiloampe trên mét bằng 1000 A/m, được dùng để mô tả các từ trường mạnh trong các ứng dụng công nghiệp và nghiên cứu. 


Oersted

The oersted (symbol: Oe) is the CGS unit of magnetic field strength H, which equals the linear current density in some contexts. 1 Oe = 1000/(4π) A/m ≈ 79.577 A/m. Named after Hans Christian Ørsted. 


Bảng chuyển đổi kiloampe trên meter sang Oersted
kiloampe trên meterOerstedOerstedkiloampe trên meter
112.566410.0795775
225.132720.159155
337.699130.238732
562.831950.397887
10125.664100.795775
20251.327201.59155
25314.159251.98944
50628.319503.97887
1001256.641007.95775
2503141.5925019.8944
5006283.1950039.7887
100012566.4100079.5775
Cách chuyển đổi kiloampe trên meter sang Oersted

1 kA/m = 12.5664 Oe. Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 12.5664. Ví dụ, 25 kA/m = 314.159 Oe.

Câu hỏi thường gặp
Một kA/m có bao nhiêu Oe?
Một kA/m bằng 12.5664 Oe.
Làm thế nào để chuyển đổi kiloampe trên meter sang Oersted?
Nhân giá trị kiloampe trên meter với 12.5664 để có kết quả theo Oersted.
25 kA/m bằng bao nhiêu Oe?
25 kA/m bằng 314.159 Oe.
Làm thế nào để chuyển đổi Oersted trở lại kiloampe trên meter?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị Oersted với 0.0795775 để có kiloampe trên meter.

Các chuyển đổi đơn vị cường độ từ trường phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi