Chuyển đổi gam/giây/mét vuông chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

gam/giây/mét vuông

Gam trên giây trên mét vuông [g/(s·m²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng, đo lưu lượng khối lượng trên mỗi đơn vị diện tích. Đơn vị này được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và truyền khối, kiểm tra độ thấm màng và nghiên cứu tốc độ bay hơi. 


kilôgam/giờ/bộ vuông

Kilôgam trên giờ trên foot vuông [kg/(h·ft²)] được dùng trong các ngành chế biến hóa chất và thực phẩm tại Bắc Mỹ để biểu thị tốc độ sấy và lọc theo đơn vị diện tích hệ đo lường Anh. Đơn vị này kết hợp cách đo khối lượng theo hệ mét với cách xác định diện tích theo hệ đo lường Anh. 


Bảng chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang kilôgam/giờ/bộ vuông
gam/giây/mét vuôngkilôgam/giờ/bộ vuôngkilôgam/giờ/bộ vuônggam/giây/mét vuông
10.33445112.98998
20.66890225.97995
31.0033538.96993
51.67225514.9499
103.344511029.8998
206.689022059.7995
258.361272574.7494
5016.722550149.499
10033.4451100298.998
25083.6127250747.494
500167.2255001494.99
1000334.45110002989.98
Cách chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang kilôgam/giờ/bộ vuông

1 g/(s·m²) = 0.334451 kg/(h·ft²). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.334451. Ví dụ, 25 g/(s·m²) = 8.36127 kg/(h·ft²).

Câu hỏi thường gặp
Một g/(s·m²) có bao nhiêu kg/(h·ft²)?
Một g/(s·m²) bằng 0.334451 kg/(h·ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang kilôgam/giờ/bộ vuông?
Nhân giá trị gam/giây/mét vuông với 0.334451 để có kết quả theo kilôgam/giờ/bộ vuông.
25 g/(s·m²) bằng bao nhiêu kg/(h·ft²)?
25 g/(s·m²) bằng 8.36127 kg/(h·ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông trở lại gam/giây/mét vuông?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/giờ/bộ vuông với 2.98998 để có gam/giây/mét vuông.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi