Chuyển đổi gam/giây/mét vuông chuyển đổi kilôgam/giờ/bộ vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

gam/giây/mét vuông

Gam trên giây trên mét vuông [g/(s·m²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng, đo lưu lượng khối lượng trên mỗi đơn vị diện tích. Đơn vị này được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và truyền khối, kiểm tra độ thấm màng và nghiên cứu tốc độ bay hơi. 


kilôgam/giờ/bộ vuông

Kilôgam trên giờ trên foot vuông [kg/(h·ft²)] được dùng trong các ngành chế biến hóa chất và thực phẩm tại Bắc Mỹ để biểu thị tốc độ sấy và lọc theo đơn vị diện tích hệ đo lường Anh. Đơn vị này kết hợp cách đo khối lượng theo hệ mét với cách xác định diện tích theo hệ đo lường Anh. 


Bảng chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang kilôgam/giờ/bộ vuông
gam/giây/mét vuôngkilôgam/giờ/bộ vuông
10.334451
20.668902
51.67225
103.34451
258.36127
5016.7225
10033.4451
500167.225
1000334.451

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi