Chuyển đổi gam/giây/mét vuông chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

gam/giây/mét vuông

Gam trên giây trên mét vuông [g/(s·m²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng, đo lưu lượng khối lượng trên mỗi đơn vị diện tích. Đơn vị này được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và truyền khối, kiểm tra độ thấm màng và nghiên cứu tốc độ bay hơi. 


kilôgam/giờ/mét vuông

Kilôgam trên giờ trên mét vuông [kg/(h·m²)] là đơn vị thường được dùng trong kỹ thuật sấy, bay hơi và truyền khối. Đơn vị này định lượng bao nhiêu khối lượng đi qua hoặc bay hơi từ một đơn vị diện tích bề mặt trong một giờ. 


Bảng chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang kilôgam/giờ/mét vuông
gam/giây/mét vuôngkilôgam/giờ/mét vuông
13.6
27.2
518
1036
2590
50180
100360
5001800
10003600

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi