Chuyển đổi gam/giây/mét vuông chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

gam/giây/mét vuông

Gam trên giây trên mét vuông [g/(s·m²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng, đo lưu lượng khối lượng trên mỗi đơn vị diện tích. Đơn vị này được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và truyền khối, kiểm tra độ thấm màng và nghiên cứu tốc độ bay hơi. 


kilôgam/giờ/mét vuông

Kilôgam trên giờ trên mét vuông [kg/(h·m²)] là đơn vị thường được dùng trong kỹ thuật sấy, bay hơi và truyền khối. Đơn vị này định lượng bao nhiêu khối lượng đi qua hoặc bay hơi từ một đơn vị diện tích bề mặt trong một giờ. 


Bảng chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang kilôgam/giờ/mét vuông
gam/giây/mét vuôngkilôgam/giờ/mét vuôngkilôgam/giờ/mét vuônggam/giây/mét vuông
13.610.277778
27.220.555556
310.830.833333
51851.38889
1036102.77778
2072205.55556
2590256.94444
501805013.8889
10036010027.7778
25090025069.4444
5001800500138.889
100036001000277.778
Cách chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang kilôgam/giờ/mét vuông

1 g/(s·m²) = 3.6 kg/(h·m²). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 3.6. Ví dụ, 25 g/(s·m²) = 90 kg/(h·m²).

Câu hỏi thường gặp
Một g/(s·m²) có bao nhiêu kg/(h·m²)?
Một g/(s·m²) bằng 3.6 kg/(h·m²).
Làm thế nào để chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang kilôgam/giờ/mét vuông?
Nhân giá trị gam/giây/mét vuông với 3.6 để có kết quả theo kilôgam/giờ/mét vuông.
25 g/(s·m²) bằng bao nhiêu kg/(h·m²)?
25 g/(s·m²) bằng 90 kg/(h·m²).
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giờ/mét vuông trở lại gam/giây/mét vuông?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/giờ/mét vuông với 0.277778 để có gam/giây/mét vuông.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi