Chuyển đổi gam/giây/mét vuông chuyển đổi kilôgam/giây/mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

gam/giây/mét vuông

Gam trên giây trên mét vuông [g/(s·m²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng, đo lưu lượng khối lượng trên mỗi đơn vị diện tích. Đơn vị này được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và truyền khối, kiểm tra độ thấm màng và nghiên cứu tốc độ bay hơi. 


kilôgam/giây/mét vuông

Kilôgam trên giây trên mét vuông [kg/(s·m²)] là đơn vị SI đo mật độ thông lượng khối lượng. Đơn vị này được dùng trong truyền nhiệt cường độ cao, kỹ thuật đốt cháy và phân tích dòng chảy qua vòi phun tên lửa, nơi các dòng khối lượng nhanh qua bề mặt là quan trọng. 


Bảng chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang kilôgam/giây/mét vuông
gam/giây/mét vuôngkilôgam/giây/mét vuông
10.001
20.002
50.005
100.01
250.025
500.05
1000.1
5000.5
10001

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi