Chuyển đổi gam/giây/mét vuông chuyển đổi kilôgam/giây/mét vuông

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

gam/giây/mét vuông

Gam trên giây trên mét vuông [g/(s·m²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng, đo lưu lượng khối lượng trên mỗi đơn vị diện tích. Đơn vị này được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và truyền khối, kiểm tra độ thấm màng và nghiên cứu tốc độ bay hơi. 


kilôgam/giây/mét vuông

Kilôgam trên giây trên mét vuông [kg/(s·m²)] là đơn vị SI đo mật độ thông lượng khối lượng. Đơn vị này được dùng trong truyền nhiệt cường độ cao, kỹ thuật đốt cháy và phân tích dòng chảy qua vòi phun tên lửa, nơi các dòng khối lượng nhanh qua bề mặt là quan trọng. 


Bảng chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang kilôgam/giây/mét vuông
gam/giây/mét vuôngkilôgam/giây/mét vuôngkilôgam/giây/mét vuônggam/giây/mét vuông
10.00111000
20.00222000
30.00333000
50.00555000
100.011010000
200.022020000
250.0252525000
500.055050000
1000.1100100000
2500.25250250000
5000.5500500000
1000110001E+06
Cách chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang kilôgam/giây/mét vuông

1 g/(s·m²) = 0.001 kg/(s·m²). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.001. Ví dụ, 25 g/(s·m²) = 0.025 kg/(s·m²).

Câu hỏi thường gặp
Một g/(s·m²) có bao nhiêu kg/(s·m²)?
Một g/(s·m²) bằng 0.001 kg/(s·m²).
Làm thế nào để chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang kilôgam/giây/mét vuông?
Nhân giá trị gam/giây/mét vuông với 0.001 để có kết quả theo kilôgam/giây/mét vuông.
25 g/(s·m²) bằng bao nhiêu kg/(s·m²)?
25 g/(s·m²) bằng 0.025 kg/(s·m²).
Làm thế nào để chuyển đổi kilôgam/giây/mét vuông trở lại gam/giây/mét vuông?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị kilôgam/giây/mét vuông với 1000 để có gam/giây/mét vuông.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi