Chuyển đổi gam/giây/mét vuông chuyển đổi lb trên hour ft2

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

gam/giây/mét vuông

Gam trên giây trên mét vuông [g/(s·m²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng, đo lưu lượng khối lượng trên mỗi đơn vị diện tích. Đơn vị này được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và truyền khối, kiểm tra độ thấm màng và nghiên cứu tốc độ bay hơi. 


lb trên hour-ft2

Pound trên giờ trên foot vuông [lb/(h·ft²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng trong hệ đo lường Anh, được dùng trong các ngành HVAC, sấy và lọc tại Bắc Mỹ. Đây là đơn vị tiêu chuẩn để xác định tốc độ bay hơi trong tháp giải nhiệt và máy sấy công nghiệp. 


Bảng chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang lb trên hour-ft2
gam/giây/mét vuônglb trên hour-ft2lb trên hour-ft2gam/giây/mét vuông
10.73733811.35623
21.4746822.71246
32.2120134.06869
53.6866956.78115
107.373381013.5623
2014.74682027.1246
2518.43352533.9057
5036.86695067.8115
10073.7338100135.623
250184.335250339.057
500368.669500678.115
1000737.33810001356.23
Cách chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang lb trên hour-ft2

1 g/(s·m²) = 0.737338 lb/(h·ft²). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.737338. Ví dụ, 25 g/(s·m²) = 18.4335 lb/(h·ft²).

Câu hỏi thường gặp
Một g/(s·m²) có bao nhiêu lb/(h·ft²)?
Một g/(s·m²) bằng 0.737338 lb/(h·ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang lb trên hour-ft2?
Nhân giá trị gam/giây/mét vuông với 0.737338 để có kết quả theo lb trên hour-ft2.
25 g/(s·m²) bằng bao nhiêu lb/(h·ft²)?
25 g/(s·m²) bằng 18.4335 lb/(h·ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi lb trên hour-ft2 trở lại gam/giây/mét vuông?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị lb trên hour-ft2 với 1.35623 để có gam/giây/mét vuông.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi