Chuyển đổi gam/giây/mét vuông chuyển đổi lb trên s ft2

Vui lòng nhập giá trị.
Vui lòng nhập giá trị.

gam/giây/mét vuông

Gam trên giây trên mét vuông [g/(s·m²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng, đo lưu lượng khối lượng trên mỗi đơn vị diện tích. Đơn vị này được dùng trong các tính toán truyền nhiệt và truyền khối, kiểm tra độ thấm màng và nghiên cứu tốc độ bay hơi. 


lb trên s-ft2

Pound trên giây trên foot vuông [lb/(s·ft²)] là đơn vị đo mật độ thông lượng khối lượng trong hệ đo lường Anh, được dùng trong kỹ thuật hàng không vũ trụ và đốt cháy tại Bắc Mỹ. Đơn vị này mô tả các dòng khối lượng tốc độ cao qua bề mặt vòi phun hoặc buồng đốt. 


Bảng chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang lb trên s-ft2
gam/giây/mét vuônglb trên s-ft2lb trên s-ft2gam/giây/mét vuông
10.000204814882.43
20.000409629764.86
30.0006144314647.3
50.00102408524412.1
100.002048161048824.3
200.004096322097648.6
250.005120425122061
500.010240850244121
1000.0204816100488243
2500.0512042501.22061E+06
5000.1024085002.44121E+06
10000.20481610004.88243E+06
Cách chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang lb trên s-ft2

1 g/(s·m²) = 0.0002048 lb/(s·ft²). Để chuyển đổi bất kỳ giá trị nào, hãy nhân nó với 0.0002048. Ví dụ, 25 g/(s·m²) = 0.0051204 lb/(s·ft²).

Câu hỏi thường gặp
Một g/(s·m²) có bao nhiêu lb/(s·ft²)?
Một g/(s·m²) bằng 0.0002048 lb/(s·ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi gam/giây/mét vuông sang lb trên s-ft2?
Nhân giá trị gam/giây/mét vuông với 0.0002048 để có kết quả theo lb trên s-ft2.
25 g/(s·m²) bằng bao nhiêu lb/(s·ft²)?
25 g/(s·m²) bằng 0.0051204 lb/(s·ft²).
Làm thế nào để chuyển đổi lb trên s-ft2 trở lại gam/giây/mét vuông?
Chia cho cùng hệ số: nhân giá trị lb trên s-ft2 với 4882.43 để có gam/giây/mét vuông.

Các chuyển đổi đơn vị mật độ thông lượng khối lượng phổ biến nhất
Tất cả bộ chuyển đổi